Nom 2019 Cilia Cyc Quan 135 Thi Trted.Ng Tinh Dien Bien)
Total Page:16
File Type:pdf, Size:1020Kb
Load more
Recommended publications
-
The Socialist Republic of Viet Nam Dien Bien Redd+ Pilot Project Final Report
Vietnam Administration of Forestry Ministry of Agriculture and Rural Development Department of Agriculture and Rural Development of Dien Bien Province THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM DIEN BIEN REDD+ PILOT PROJECT FINAL REPORT MARCH 2014 Japan International Cooperation Agency (JICA) Japan Overseas Forestry Consultants Association (JOFCA) Japan Forest Technology Association GE (JAFTA) JR 14-077 Table of Contents Preface ............................................................................................................................................................. 1 1. Outline of the Project .............................................................................................................................. 2 1.1 Background ........................................................................................................................................... 2 1.2 Objectives of the Project and the Implementation Period ..................................................................... 3 1.3 Area Covered by the Project .................................................................................................................. 4 2. Activities ..................................................................................................................................................... 7 2.1 The Project Implementation Period ....................................................................................................... 7 2.2 Preparation Period in Japan (March – April 2011) ............................................................................... -
Natural Risk Ranking in Vietnam
Munich Personal RePEc Archive Assessment of Natural Disasters in Vietnam’s Northern Mountains Do, Trang and Nguyen, Cuong and Phung, Tung April 2013 Online at https://mpra.ub.uni-muenchen.de/54209/ MPRA Paper No. 54209, posted 07 Mar 2014 20:07 UTC Assessment of Natural Disaster Risks in Vietnam’s Northern Mountains Trang Do Cuong Nguyen Tung Phung Abstract This study presents risk assessment of natural disasters in the poor provinces in Northern Mountain of Vietnam. We construct an Aggregate Risk Index that is a composite index comprising of three separate components: the Hazard Potential Index, Hazard Exposure Index and Coping Capacity Index. Using this index, we can rank the natural risk level of communes and districts in Northern Mountains. In addition, using qualitative method, we find that extreme and prolonged cold, drought, storm, and flash flood are seen as the most common extreme weather events that have threatened public infrastructure, household properties and especially agricultural production in particular. Among the most common extreme weather events, extreme and prolonged cold is seen as the most damaging event to for rice, other food crops, and husbandry activities since extreme and prolong cold directly affects productivity of main crops and usually causes deathly diseases in animals. Landslide caused by heavy rain, flood and flash flood results in severe damages to local infrastructure, especially traffic roads and irrigation systems located by near high mountains, hills or rivers, ponds and streams. Key words: risk index, natural disaster, livelihood, climate change, Vietnam. JEL classification: O12, Q54, D12 Authors are from Mekong Development Research Institute, Hanoi. -
Bảng Giá Đất Điện Biên Năm 2020
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH ĐIỆN BIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------- --------------- Số: 53/2019/QĐ-UBND Điện Biên, ngày 31 tháng 12 năm 2019 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2020 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024 --------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất; Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024; Theo đề nghị của Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường. -
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Điện Biên
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH ĐIỆN BIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------- --------------- Số: 53/2019/QĐ-UBND Điện Biên, ngày 31 tháng 12 năm 2019 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2020 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất; Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024; Theo đề nghị của Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường. -
Thuyết Minh Bản Đồ Phân Vùng Cảnh Báo Nguy Cơ Trượt Lở Đất Đá Khu Vực Tỉnh Điện Biên Tỷ Lệ 1:50.000
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆN KHOA HỌC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUYẾT MINH BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG CẢNH BÁO NGUY CƠ TRƯỢT LỞ ĐẤT ĐÁ KHU VỰC TỈNH ĐIỆN BIÊN TỶ LỆ 1:50.000 Sản phẩm của Đề án: Điều tra, đánh giá và phân vùng cảnh báo nguy cơ trượt lở đất đá các vùng miền núi Việt Nam HÀ NỘI - 2017 BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆN KHOA HỌC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUYẾT MINH BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG CẢNH BÁO NGUY CƠ TRƯỢT LỞ ĐẤT ĐÁ KHU VỰC TỈNH ĐIỆN BIÊN TỶ LỆ 1:50.000 Sản phẩm của Đề án: Điều tra, đánh giá và phân vùng cảnh báo nguy cơ trượt lở đất đá các vùng miền núi Việt Nam CƠ QUAN CHỦ TRÌ CHỦ NHIỆM ĐỀ ÁN VIỆN KHOA HỌC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN Trịnh Xuân Hòa HÀ NỘI - 2017 MỤC LỤC DANH MỤC HÌNH ẢNH........................................................................................................................4 DANH MỤC BẢNG BIỂU ......................................................................................................................5 I. MỞ ĐẦU ..............................................................................................................................................7 I.1. Mục tiêu và nhiệm vụ của công tác thành lập bản đồ phân vùng cảnh báo nguy cơ trượt lở đất đá các vùng miền núi Việt Nam tỷ lệ 1:50.000 ..................................................................................8 I.1.1. Mục tiêu ..............................................................................................................................8 I.1.2. Nhiệm vụ .............................................................................................................................8 -
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Dự Án Thí Điểm Redd+ Tại Điện Biên Báo Cáo Tổng Kết
Tổng cục Lâm nghiệp Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM DỰ ÁN THÍ ĐIỂM REDD+ TẠI ĐIỆN BIÊN BÁO CÁO TỔNG KẾT Bản phụ lục: “Cẩm nang vận hành cơ sở dữ liệu mẫu của Hệ thống theo dõi diễn biến tài nguyên rừng của tỉnh -- Hệ thống đã được nâng cấp --” Tháng 03, 2014 Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) Hiệp hội Tư vấn Lâm nghiệp Hải ngoại Nhật Bản (JOFCA) Hiệp hội Công nghệ Lâm nghiệp Nhật Bản (JAFTA) GE JR 14-089 Cơ sở dữ liệu hệ thống PFMS CẨM NANG VẬN HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU MẪU HỆ THỐNG THEO DÕI DIỄN BIẾN TÀI NGUYÊN RỪNG CỦA TỈNH PHIÊN BẢN ĐÃ NÂNG CẤP 1. GIỚI THIỆU VỀ HỆ THỐNG 2 2. “QUY TRÌNH” VÀ “LỆNH HỆ THỐNG” 3 3. CÁC BƯỚC VẬN HÀNH (QUY TRÌNH 1) 4 4. CÁC BƯỚC VẬN HÀNH (QUY TRÌNH 2) 12 5. CÁC BƯỚC VẬN HÀNH (QUY TRÌNH 3) 27 6. PHỤ LỤC 31 Cuốn “Cẩm nang vận hành dành cho người sử dụng” này hướng dẫn vận hành hệ thống nhằm mục đích cải thiện “Hệ thống theo dõi diễn biến tài nguyên rừng của tỉnh (viết tắt là PFMS)”. Phần mềm GIS được áp dụng trong Cẩm nang này là: ESRI ArcGIS Desktop Basic Phiên bản 10.0 Phải đưa toàn bộ số liệu vào một thư mục phù hợp trước khi bắt đầu khởi động hệ thống. -
Danh Mục Các Xã, Thôn/Bản Là Vùng Cao (Làm Căn Cứ Xét Trợ Cấp Xã Hội Cho Sinh Viên)
DANH MỤC CÁC XÃ, THÔN/BẢN LÀ VÙNG CAO (LÀM CĂN CỨ XÉT TRỢ CẤP XÃ HỘI CHO SINH VIÊN) DANH MỤC ĐƯỢC TỔNG HỢP TỪ CÁC QUYẾT ĐỊNH: + Quyết định số 21/UB-QĐ ngày 26/01/1993, + Quyết định số 33/UB-QĐ ngày 4/6/1993, + Quyết định số 08/UB-QĐ ngày 4/3/1994, + Quyết định số 64/UB-QĐ ngày 26/8/1995, + Quyết định số 42/UB-QĐ ngày 23/05/1997, + Quyết định số 68/UBQĐ ngày 09/08/1997, + Quyết định số 26/1998/QĐ-UB ngày 18/03/1998, + Quyết định số 363/2005/QĐ-UBDT ngày 15/08/2005, + Quyết định số 172/2006/QĐ-UBDT ngày 07/07/2006, + Quyết định số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007, + Quyết định số 61/QĐ-UBDT ngày 12/03/2009. Lưu ý: Các xã có ghi chi tiết Thôn / Bản chỉ xét cho các Thôn / Bản có tên kèm theo. STT TỈNH HUYỆN CÁC XÃ, THÔN/ BẢN LÀ VÙNG CAO 1. BẮC CẠN Ba Bể Xã Thượng Giáo; Xã Khang Ninh; Xã Hà Hiệu; Xã Nam Mẫu; Xã Quảng Khê; Xã Chu Hương; Xã Yến Dương; Xã Mỹ Phương; Xã Địa Linh; Xã Cao Tân; Xã Đồng Phúc; Xã Hoàng Trĩ; Xã Giáo Hiệu; Xã Cao Trí; Xã Bành Trạch; Xã An Thắng; Xã Bằng Thành; Xã Nhạn Môn; Xã Phúc Lộc; Xã Bộc Bố; Xã Công Bằng; Xã Cổ Linh; Xã Cao Thượng; Xã Nghiên Loan; Xã Xuân La. Ngân Sơn Xã Bằng Văn; Xã Lăng Ngân; Xã Vân Tùng; Xã Trung Hoà; Xã Đức Vân; Xã Thượng Quan; Xã Thượng Ân; Xã Cốc Đán; Xã Hương Nê; Xã Thuần Mang. -
Bảo Hiểm Xã Hội Việt Nam Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Điện Biên
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH ĐIỆN BIÊN DANH MỤC ĐIỂM CHI TRẢ LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP BẢO HIỂM XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Phụ lục kèm theo Thông báo số: …..../TB-BHXHĐIỆN BIÊN ngày /10/2019 của BHXH tỉnh Điện Biên) STT Điểm chi trả Địa chỉ đặt bàn chi trả Ghi chú I. Huyện Mường ảng 1 Hội trường TDP2 Tổ dân phố 2, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng 2 Hội trường TDP 4 Tổ dân phố 4, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng 3 Bưu điện huyện Mường Ảng Tổ dân phố 7, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng 4 Nhà ông Hùng Tổ dân phố 10, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng 5 BĐVHX Búng lao Chợ Búng Lao, xã búng lao, huyện Mường Ảng 6 UBND xã Xuân Lao Bảng Chiếng Lào, xã xuân lao, huyện Mường Ảng 7 BĐVHX Mường Lạn Bản Lạn A, xã Mường Lạn, huyện Mường Ảng 8 UBND xã Nặm Lịch Bản Ten, xã Nặm Lịch, huyện Mường Ảng 9 BĐVHX Ẳng Nưa Bản Lé, xã Ẳng Nưa, huyện Mường Ảng 10 BĐVHX Mườn Đăng Bản Co Muông, xã Mường Đăng, huyện Mường Ảng 11 Nhà Ông Lò Văn Xôm Bản Cáy, xã Ngối cáy, huyện Mường Ảng 12 Nhà Bà Hồng Bản Bua I, xã Ẳng Tở, huyện Mường Ảng 13 BĐVHX Ảng Cang Bản Hón, xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng II. Tuần Giáo 1 BĐVHX Quài Tở Bản Xôm Xã Quài Tở, huyện Tuần Giáo 2 BĐVHX Tỏa Tình Bản Hua Xa A Xã Tỏa Tình, huyện Tuần Giáo 3 BĐVHX Chiềng Đông Bản Bình Minh Xã Chiềng Đông, huyện Tuần Giáo 4 BĐVHX Chiềng Sinh Bản Ly Xôm Xã Chiềng Sinh, huyện Tuần Giáo 5 BĐVHX Nà Sáy Bản Nà Sáy 2 Xã Nà Sáy, huyện Tuần Giáo 6 BĐVHX Mường Thín Bản Thín A Xã Mường Thín, huyện Tuần Giáo 7 Nhà Riêng Ông Lò Văn Thăm Bản Khoong Nưa Xã Mường khoong, huyện Tuần Giáo 8 BĐVHX Quài Cang -
Thuyết Minh Bản Đồ Phân Vùng Cảnh Báo Nguy Cơ Trượt Lở Đất Đá Khu Vực Tỉnh Điện Biên Tỷ Lệ 1:50.000
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆN KHOA HỌC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUYẾT MINH BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG CẢNH BÁO NGUY CƠ TRƯỢT LỞ ĐẤT ĐÁ KHU VỰC TỈNH ĐIỆN BIÊN TỶ LỆ 1:50.000 Sản phẩm của Đề án: Điều tra, đánh giá và phân vùng cảnh báo nguy cơ trượt lở đất đá các vùng miền núi Việt Nam HÀ NỘI - 2017 BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆN KHOA HỌC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUYẾT MINH BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG CẢNH BÁO NGUY CƠ TRƯỢT LỞ ĐẤT ĐÁ KHU VỰC TỈNH ĐIỆN BIÊN TỶ LỆ 1:50.000 Sản phẩm của Đề án: Điều tra, đánh giá và phân vùng cảnh báo nguy cơ trượt lở đất đá các vùng miền núi Việt Nam CƠ QUAN CHỦ TRÌ CHỦ NHIỆM ĐỀ ÁN VIỆN KHOA HỌC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN Trịnh Xuân Hòa HÀ NỘI - 2017 MỤC LỤC DANH MỤC HÌNH ẢNH........................................................................................................................4 DANH MỤC BẢNG BIỂU ......................................................................................................................5 I. MỞ ĐẦU ..............................................................................................................................................7 I.1. Mục tiêu và nhiệm vụ của công tác thành lập bản đồ phân vùng cảnh báo nguy cơ trượt lở đất đá các vùng miền núi Việt Nam tỷ lệ 1:50.000 ..................................................................................8 I.1.1. Mục tiêu ..............................................................................................................................8 I.1.2. Nhiệm vụ .............................................................................................................................8 -
DANH MỤC ĐIỂM CHI TRẢ LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP BHXH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN ( Phụ Lục Kèm Theo Thông Báo Số……/TB-BHXH Ngày /01/2019 Của BHXH Tỉnh Điện Biên)
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH ĐIỆN BIÊN DANH MỤC ĐIỂM CHI TRẢ LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP BHXH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN ( Phụ lục kèm theo Thông báo số……/TB-BHXH ngày /01/2019 của BHXH tỉnh Điện Biên) STT Điểm chi trả Địa chỉ đặt bàn chi trả Ghi chú I. Huyện Mường Ảng 1 Hội trường Tổ dân phố 2 Tổ dân phố 2, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng 2 Hội trường Tổ dân phố 4 Tổ dân phố 4, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng 3 Bưu điện huyện Mường Ảng Tổ dân phố 7, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng 4 Nhà ông Hùng Tổ dân phố 10, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng 5 Bưu điện Văn hóa xã Búng lao Chợ Búng Lao, xã búng lao, huyện Mường Ảng 6 UBND xã Xuân Lao Bảng Chiếng Lào, xã xuân lao, huyện Mường Ảng 7 Bưu điện Văn hóa xã Mường Lạn Bản Lạn A, xã Mường Lạn, huyện Mường Ảng 8 UBND xã Nặm Lịch Bản Ten, xã Nặm Lịch, huyện Mường Ảng 9 Bưu điện Văn hóa xã Ẳng Nưa Bản Lé, xã Ẳng Nưa, huyện Mường Ảng 10 Bưu điện Văn hóa xã Mườn Đăng Bản Co Muông, xã Mường Đăng, huyện Mường Ảng 11 Nhà ông Lò Văn Xôm Bản Cáy, xã Ngối cáy, huyện Mường Ảng 12 Nhà bà Hồng Bản Bua I, xã Ẳng Tở, huyện Mường Ảng 13 Bưu điện Văn hóa xã Ẳng Cang Bản Hón, xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng II. -
The Socialist Republic of Viet Nam Dien Bien Redd+ Pilot
Vietnam Administration of Forestry Ministry of Agriculture and Rural Development Department of Agriculture and Rural Development of Dien Bien Province THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM DIEN BIEN REDD+ PILOT PROJECT FINALE REPORT Appendix“Operation Manual for The PFMS Database Prototype System --- Enhancing improved PFMS ---” MARCH 2014 Japan International Cooperation Agency (JICA) Japan Overseas Forestry Consultants Association (JOFCA) Japan Forest Technology Association GE (JAFTA) JR 14-077 PFMS Database Prototype System Operation Manual for The PFMS Database Prototype System --- Enhancing improved PFMS --- 1 SYSTEM OVERVIEW 3 2 “WORK FLOW” AND “SYSTEM MENU” 4 3 OPERATIONS (WORK FLOW 1) 5 4 OPERATIONS (WORK FLOW 2) 13 5 OPERATIONS (WORK FLOW 3) 26 6 APPENDIX 30 This is a User’s Operation Manual for the prototype system which aims at enhancing “Provincial Forest Monitoring System (PFMS for short)”. The GIS Engine described in this manual is as follows. GIS Engine : ESRI ArcGIS Desktop Basic Ver. 10.0 All dataset must be copied under the proper data folder before starting up the system. A dataset for “demonstration” is stored under the following data path. “C:/vnForest/MRVgdb.mdb” PFMS Database Prototype System - 2 - - Dien Bien REDD+ Pilot Project - PFMS Database Prototype System 1 System Overview The PFMS Prototype Database System has been designed to support “Improved PFMS” which aims at strengthen the annual forest statistics survey conducted by Sub-FPD in the current PFMS. Three (3) outputs are expected by conducting the “Improved PFMS” as shown in the figure below. The prototype system was developed to demonstrate the functions required to be equipped with in order to achieve this goal (3 outputs). -
Of Difficult Areas
APENDIX 1 The administrative units at communes, wards, towns (called communes) of difficult areas _ 1. HÀ GIANG ROVINCE (181communes) 1.1. Mèo Vạc District (18 communes): Mèo Vạc, Pả Vi, Sủng Máng, Xín Cái, Lũng Chinh, Thƣợng Phùng, Sơn Vĩ, Sủng Trà, Nậm Ban, Tả Lủng, Pải Lủng, Tát Ngà, Lũng Pù, Cán Chu Phìn, Giàng Chu Phìn, Niêm Sơn, Khâu Vai and Niêm Tòng. 1.2. Đồng Văn District (19 communes): Đồng Văn, Sà Phìn, Sính Lủng, Ma Lé, Phố Là, Lũng Cú, Lũng Phìn, Lũng Thầu, Sảng Tủng, Tả Lủng, Sủng Trái, Tả Phìn, Sủng Là, Vần Chải, Thài Phìn Tủng, Lũng Táo, Hố Quáng Phìn, Phố Cáo and Phố Bảng. 1.3. Yên Minh District (18 communes ): Yên Minh, Lao And Chải, Na Khê, Đƣờng Thƣợng, Du Già, Bạch Đích, Mậu Long, Du Tiến, Thắng Mố, Sủng Thài, Hữu Vinh, Sủng Cháng, Lũng Hồ, Ngọc Long, Ngam La, Phú Lũng, Mậu Duệ and Đông Minh. 1.4. Quản Bạ District (13 communes): Tam Sơn, Quản Bạ, Quyết Tiến, Đông Hà, Thanh Vân, Tùng Andi, Tả Ván, Cao Mã Pờ, Nghĩa Thuận, Lùng Tám, Thái An, Bát Đại Sơn and Cán Tỷ. 1.5. Hà Giang Town (02 communes): Phƣơng Thiện, Phƣơng Độ. 1.6. Bắc Mê District (13 communes): Yên Định, Minh Ngọc, Lạc Nông, Yên Phú, Yên Phong, Thƣợng Tân, Minh Sơn, Giáp Trung, Phú Nam, Yên Cƣờng, Đƣờng Hồng, Đƣờng Âm and Phiêng Luông. 1.7. Vị Xuyên District (21 communes): Trung Thành, Linh Hồ, Đạo Đức, Phú Linh, Kim Thạch, Kim Linh, Phƣơng Tiến, Tùng Bá, Thuận Hoà, Phong Quang, Ngọc Linh, Ngọc Minh, Bạch Ngọc, Quảng Ngần, Thƣợng Sơn, Cao Bồ, Lao Chải, Xín Chải, Thanh Đức, Thanh Thuỷ and Minh Tân.